Danh Sách Cây Thuốc Nam Ở Ba Vì

NGƯỜI BIÊN SOẠN: PGS.TS. TRẦN VĂN ƠN – TRƯỜNG ĐH DƯỢC HÀ NỘI

Với sự giúp đỡ đặc biệt của Lương Y Triệu Thị Hòa

 

TTTÊN TIẾNG DAOTÊN THƯỜNG DÙNGTÊN KHOA HỌCHỌCHỮA BỆNH/CHỨNG
1Kèn muồng chậu(Lau đá)(KB)Poac.Chảy máu cam
2Đìa sèng saBa chạcEuodia lepta (Spreng) Merr.Ruta.Ngứa ngáy
3(Thóc lép)Ba chẽDendrolobium triangulare (Retz.) Schindl.Faba.Sỏi thận
4Pù tạuBa đậuCroton tiglium L.Euph.Độc
5(Ba gạc)Ba gạc bốn láRauvolfia tetraphylla L.Apoc.Ghẻ ngứa
6Gàm chụaBa gạc vòngRauvolfia verticillata (Lour.) Baill.Apoc.Đau bụng, kiết lỵ, nhiễm trùng
7Mùi d’hây đòiBách bộStemona tuberosa Lour.Stem.Nhiễm trùng ngoài da
8(Bạch đàn)Bạch đànEucalyptus spp.Myrt.Cảm cúm
9Mìa ìm tẳngBạch đầu ông nhỏVernonia patula (Dryand.) Merr.Aste.Phòng bệnh tái phát
10Puồng tonBạch đầu ông troVernonia cinerea (L.) Less.Aste.Đái rắt, phụ nữ sau đẻ
11Mìa bua’Bạch hạcRhinacanthus nasutus (L.) Kurz.Acan.Hắc lào
12(Bạch hoa xà)Bạch hoa xàPlumbago zeylanica L.Plum.Hắc lào
13Đìu pong m’hâyBạch tu Tích lanNaravelia zeylanica (L.) DC.Ranu.Phong tê thấp
14Đièng đangBách xanhCalocedrus macrolepis KurzCupr.Chữa bách bệnh
15Đìa chụt nh’haBàn tay maHeliciopsis lobata (Merr.) SleumerProt.Đái đỏ, đuổi bệnh ra ngoài trong bài thuốc
16(Bát giác liên)Bát giác liênPodophyllum tonkinense Gagnep.Berb.Rắn cắn
17Sìa phengBẩy lá một hoaParis polyphylla SmithTril.Hen, rắn cắn
18Miền đìa chay’Bìm trắngIpomoea alba L.Conv.Giải độc (thuốc giải)
19Đìa đòi pẹBình vôiStephania rotunda Lour.Meni.Hắc lào
20Đièng tòn kia’Bổ béo đenGoniothalamus vietnamensis BanAnno.Hậu sản, đường ruột, bổ
21(Nhân trần)Bồ bồAdenosma indianum (Lour.) Merr.Scro.Hậu sản, vàng da
22Pít peoBọ chóBuddleja asiatica Lour.Budd.Hen
23Lày may imBồ công anhSonchus sp.Aste.Vàng da
24Đièng cam kềmBồ cu vẽBreynia fruticosa (L.) Hook.f.Euph.Đau dạ dầy
25M’hầy chuổiBồ khaiErythropalum scandens BlumeOlac.Đau khớp, đau đầu
26Lày gồ mengBọ mẩyClerodendrum cyrtophyllum Turcz.Verb.Vết thương chém, đứt
27Quyền diêmBồng bồngDracaena angustifolia Roxb.Drac.Đái vàng
28Nhài muộnBòng bong dẻoLygodium flexuosum (L.) Sw.Lygo.Sa dạ con
29Nhài muộnBòng bong NhậtLygodium japonicum Thunb.Lygo.Trĩ
30Chày nhày khốcGừng đenDistichoclamys sp.Zing.Phong tê thấp
31Nàng chìa điẻngBỏng nổFlueggea virosa (Roxb. ex Willd.) Voigt.Euph.Đau xương
32Cù chiếp haBóng nướcImpatiens balsamina L.Bals.Sỏi thận, khó đẻ
33Lồ lào n’hôngBọt ếchGlochidion eriocarpum Champ.Euph.Phong tê thấp
34Dào bayBù liêu Cửu longBousigonia mekongensis PierreApoc.Phong tê, bại liệt
35Lày mộng tonBứaGarcinia oblongifolia Benth ex Champ.Clus.Chốc đầu, đau người
36Dặt n’ha điẻngBùiIlex sp.3Aqui.Ho nhiều (ho lao)
37Đièng đập hôBùi Gò-dămIlex godajam Colebr.Aqui.Ho, hen
38Đièng đập pênBùi tánIlex umbellulata (Wall.) Loesen.Aqui.Đại tràng, lao, Hậu sản
39Cà đạt pẹBùng bụcMallotus apelta Muell.-Arg.Euph.Vàng da
40Tồng pèng bua’Bùng bụcMallotus barbatus Muell.-Arg.Euph.Nhiễm trùng
41Mù phộcBưởiCitrus grandis (L.) OsbeckRuta.Cảm cúm
42Chà kỉnh m’hâyBướm bạc Cam pu chiaMussaenda cambodiana PierreRubi.Đái vàng, đái buốt, đau đầu
43Quề ghim’Cà dửSolanum ferox L.Sola.Cam mũi trẻ em
44Lày mò đẹ kềmCà hai hoaLycianthes biflorum (Lour.) BitterSola.Vàng da
45D’hìa inCà hôiSolanum erianthum D.DonSola.Trĩ
46Quề g’him’Cà pháoSolanum torvum Swartz.Sola.Đái vàng
47Vìa vièng ẩmCách ChevalierPremna chevalieri P. Dop.Verb.Ngứa, phù thận, đái đục, đường ruột, ho
48Cù biệtCách thưFissistigma sp.2Anno.Phong tê thấp
49Tầm cù biệtCách thư PetelotFissistigma petelotii Merr.Anno.Hậu sản, phong tê thấp, đường ruột
50Cù biệt tonCách thư ThorelFissistigma thorellii (Finet et Gagnep.) Merr.Anno.Thuốc mát, phong tê thấp, hậu sản
51Hồng làmCẩmPeristrophe bivalvis (L.) Merr.Acan.Chân tay đau nhức, bị chém
52(Khúc khắc)Cậm cang xuyên láSmilax perfoliata Lour.Smil.Đường ruột
53Phàm sấtCẩm địa laKaempferia rotunda (L.) Mansf.Zing.Đau bụng, ỉa chảy
54(Cam thảo đất)Cam thảo đấtScoparia dulcis L.Scro.Ho
55(Càm sao’ mia’)Cam thảo dâyAbrus precatorius L.Faba.Ho
56(Quanh châu)Canh châuSageretia theezans (L.) BrongnRham.Đau bụng
57Hà chậu tonCao cẳngOphiopogon reptans Hook.f.Conv.Ho
58Hà chậu tầm nòmCao cẳng lá toOphiopogon latifolius Rodr.Conv.Ho
59Đièng ghim’Cáp hoa lôngCapparis pubiflora DC.Capp.Phong tê thấp
60Pằn loòngCauAreca catechu L.Arec.Đau răng, phụ nữ băng huyết
61Cà béoCâu đằngUncaria rhynchophylla (Miq.) Miq. ex HavilRubi.Trĩ
62Cà béoCâu đằngUncaria sp.1Rubi.Đường ruột kém
63Sặt tồng m’hâyChặc chìuTetracera scandens (L.) Merr.Dille.Đường ruột
64Đièng vièngChàm nhuộmWrightia tinctoria R.Br.Apoc.Đái vàng
65Gàm kềmChàm rừngStrobilanthes cystolithiger Lindl.Acan.Đau bụng
66Hùng tỉa gàm sli’Chàm tíaStrobilanthes pateriformis Lindl.Acan.Đau bụng
67Hùng tỉa gàm sli’Chàm tíaStrobilanthes sp.2Acan.Đau bụng
68Dật n’ha’ điẻngChẩnMicrodesmis casearifolia Planch. ex Hook.Panda.Ho
69(Chân chim)Chân chimSchefflera sp.1Aral.Phong tê thấp
70(Chân chim)Chân chimSchefflera sp.2Aral.Phong tê thấp
71(Chân chim)Chân chimSchefflera sp.3Aral.Phong tê thấp
72(Chân chim)Chân chimSchefflera sp.4Aral.Phong tê thấp

 

73(Chân chim)Chân chimSchefflera sp.5Aral.Phong tê thấp
74Đièng tây’ m’hâyChân chimSchefflera delavayi (Fr.) Harms.Aral.Phong tê thấp
75Đièng tây’ m’hâyChân chim ít hoaSchefflera leucantha R.Vig.Aral.Phong tê thấp, kém ngủ
76Sằm chụ bẻngChân danh đỏEuonymus rubescens Pit.Cela.Nhiễm trùng (ăn vào xương)
77(Chanh)ChanhCitrus limonia OsbeckRuta.Cảm cúm
78(Nhuối ruồi)Chè hàng ràoAcalypha siamensis Oliv. ex Gagnep.Euph.Nóng về đêm
79Khổ im điẻngChè rừng hoa vàngCamellia flava (Pitard) SealyThea.Cam trẻ em (gầy mòn)
80Sầm sài lìnChè vằngJasminum subtriplinerve Bl.Olea.Hậu sản
81Tầm sliền biệtChỉ thiênElephantopus scaber L.Aste.Đái vàng
82Tầm sliền biệt tonChỉ thiên giảPseudo-elephantopus spicatus (Aublet) Rohr.Aste.Đái vàng
83Tầm sliền biệt l’hôChỉ thiên mềmElephantopus mollis H.B. et Kunth.Aste.Sốt cao (đan giật do nóng)
84(Chìa vôi)Chìa vôiCissus triloba (Lour.) Merr.Vita.Phong tê thấp
85Tồ nhuẩy mia’Chỏ đẻ răng cưaPhyllanthus urinaria L.Euph.Cam trẻ em, nhiễm trùng
86Hầu gài ghim’Chóc gaiLasia spinosa (L.) Thw.Arac.Phong tê thấp
87Lồ lào piều xuâyChòi mòiAntidesma ghaesembilla Gaertn.Euph.Đau xương, khớp, phong, đường ruột
88Lồ lào hanChòi mòi bắc bộAntidesma tonkinense Gagn.Euph.Phong tê thấp
89Lồ lào nhạuChòi mòi Hải NamAntidesma hainanense Merr.Euph.Phong tê thấp, đau xương
90Lồ lào bỉaChòi mòi nhọnAntidesma bunius SprengEuph.Phong tê thấp
91Cầm chao mia’Chua me lá meBiophytum sensitivum (Lour.) DC.Oxal.Hen, nóng trong người
92Lày mòng suiChua ngútEmbelia ribes Burm.f.Myrs.Lở loét, đái rắt
93Nhầm chìu kềm sli’Chuối rừng hoa đỏMusa coccinea Andr.Musa.Đau bụng đi ngoài
94Tùng gày chặtCỏ bạc đầuKyllinga nemoralis (Forst. et Forst. f.) Dandy ex Hutch.Cype.Ho lao, đái vàng
95Chà ngengCổ bìnhTadehagi triquetrum (L.) H.OhashiFaba.Sỏi thận
96Phàm mà sliếtCỏ bướm tímTorenia violacea (Azaola ex Blanco) PennellScro.Nhiễm trùng, mụn nhọt trẻ em
97(Cỏ chạy)Cỏ chạyPhyla nodiflora (L.) GreeneVerb.Phong tê thấp
98Làu lô tonCỏ lá treLophatherum gracile Brongn.Poac.Ho nhiều
99(Chó đẻ)Cỏ làoEupatorium odoratum L.Aste.Ăn không tiêu
100(Cỏ may)Cỏ mayChrysopogon aciculatus (Retz.) Trin.Poac.Đái vàng
101Cùng càng điẻngCọ nọtFicus semicordata Buch.-Ham ex J.E.Sm.Mora.Nấu cao (nhiều cao)
102Mìa chuổi n’haCỏ roi ngựaVerbena officinalis L.Verb.Cam mũi trẻ em (đỏ mũi)
103Phàn nhỏ mia’Cỏ sữaEuphorbia hirta L.Euph.ít sữa, mất sữa
104Mìa đao’Cỏ tai hùmConyza canadensis (L.) Cronq.Aste.Lang ben
105Pặt thấpCỏ tháp bútEquisetum diffusum D.DonEqui.Trĩ, vàng da, đái vàng
106(Đuôi lươn)Cô tòng đuôi lươnCodiaeum variegatum (L.) Blume var. pictum Muell.-Arg.Euph.Viêm nhiễm
107GanCỏ tranhImperata cylindrica (L.) P.BeauvPoac.Đái rắt, đái vàng
108Kèng pầy lẹngCỏ xướcAchyranthes aspera L.Amar.Phong tê thấp, đại tràng, nhiễm trùng
109Kèng pầy lẹng tonCỏ xước bông đỏCyathula prostrata (L.) BlumeAmar.Ngứa do sâu róm gây ra
110(Sâm nam)Cóc kèn bìaDerris marginata Benth.Faba.Phong tê thấp, bổ, được nhiều cao
111Kèn chần chẩnCối xayAbutilon indicum (L.) SweetMalv.Thuốc mát, đái vàng, đái rắt
112Chiềm dày mauCơm cháySambucus javanica Reinw. ex BlumeCapr.Phong tê thấp
113Cầm chinh kia’Cơm nắmKadsura coccinea (Lem.) A.C. SmithSchiz.Khoẻ người, Phong tê thấp

 

114(Cơm nếp)Cơm nếpStrobilanthes tonkinensis Lindl.Acan.Ăn không tiêu
115Phào điẻng vièng tonCơm ninhPothos repens (Lour.) DruceArac.Đái ra máu
116D’hìa cầm chay’Cơm rượuGlycosmis pentaphylla (Retz.) CorreaRuta.Phù (do gió)
117(Chánh chỏ)Cơm rượu quả xanhGlycosmis cyanocarpa (Bl.) Spr.Ruta.Đau bụng, ho, rắn cắn, bướu cổ
118Pò o điẻngCồng sữaEberhardtia tonkinensis Lec.Sapo.Hậu sản
119Vièng lìn,Cốt khí củReynoutria japonica Houtt.Poly.Đau bụng khan
120Tầm kha m’hâyCốt khí dâyVentilago leiocarpa Benth.Rham.Đau lưng, khoẻ người
121(Cốt toái bổ)Cốt toái bổDrynaria fortunei (Kuntze) J.SmithPolyp.Hen
122Đìa đòi sli’Củ dòmStephania dielsiana C.Y.WuMeni.Đau bụng, đau dạ dầy, đau bụng kinh
123ìn bọt tonCúc tầnPluchea indica (L.) LessAste.Thuốc mát, đau đầu
124Vàng lìn vièngCúc vạn thọTagetes patula L.Aste.Đau bụng khan
125Mìa chuổi sli’Cứt lợnAgeratum conyzoides L.Aste.Đau đầu, đau người, cảm cúm
126SlạuDạ cẩmHedyotis capitellata Wall. ex G.Don var. mollis Pierre ex Pit.Rubi.Vàng da
127Đièng nòm pho’Dạ hợp rừngMagnolia coco (Lour.) DC.Magn.Trẻ em đan giật, hậu sản, đau bụng
128ìn bọtĐại biBlumea balsamifera (L.) DC.Aste.Đau đầu, cảm, phong thấp
129Chì cô’ m’hâyĐài háiHodgsonia macrocarpa (Blume) Cogn.Cucu.Ngứa
130Phù quẩy pièngDâm bụtHibiscus rosa-sinensis L.Malv.Nhọt
131(Ngũ gia bì)Đáng chân chimSchefflera octophylla (Lour.) Hams.Aral.Phong tê thấp
132Cù nhỏ pẹĐảng sâmCodonopsis javanica (Bl.) Hook.Camp.Mụn nhọt tanh ngứa
133Cù puốt m’hâyĐẳng sâmCodonopsis celebica (Bl.) ThuầnCamp.Đường ruột
134Vièng lâmDành dànhGardenia angusta (L.) Merr.Rubi.Đái vàng
135Piều càoĐàoPrunus persica (L.) Batsch.Rosa.Đan kinh giật, ghẻ
136Phù quẩy tậpĐậu chiềuCajanus cajan (L.) Mills.Faba.Phù, phong, trẻ em lên đậu
137Mìa lậuDâu núiDuchesnea indica (Andr.) FockeRosa.Đái vàng, sốt nóng về đêm, nhiễm trùng
138Chằm kengDâu tằmMorus alba L.Mora.Sốt nóng về đêm, ho
139Tập bầy sli’Đậu ván đỏLablab purpureus (L.) Sweet ssp. purpureusFaba.Thuốc mát (sốt nóng)
140Quà dào m’hâyDây bánh nemBowringia callicarpa Champ. ex Benth.Faba.Phong tê thấp
141M’hầy mengDây bông xanhThunbergia grandiflora (Rottl.) Roxb.Acan.Giữ thai, cam trẻ em, hậu sản
142Cờ đùi dăt m’hây tonDây châu đảoPerycampilus glaucus (Lam.) Merr.Meni.Đái rắt
143Pù chặt mauDây đau xươngTinospora sinensis (Lour.) Merr.Meni.Chân tay co quắp
144Cùng kẹt m’hâyDây domMelodinus sp.Apoc.Trĩ, sa dạ con, đau người
145Cành chìn lậuDây đòn gánhGouania leptostachya DC.Rham.Hắc lào
146(Dây gió)Dây gióTinospora cordifolia (Wild.) Hook.f. et Th.Meni.Phong tê thấp
147(Cây rô)Dây hạt bíDischidia tonkinensis Cost.Ascl.Đái vàng
148Pièng miên’ m’hâyDây khếRourea minor (Gaertn.) Aubl. ssp. microphylla (H&A) Vid.Conn.Thuốc mát, phong tê thấp, hậu sản
149Sàm chồ m’hâyDây khố ráchAristolochia sp.1Aris.Phong tê thấp
150Pút chuông mia’Dây ký ninhTinospora crispa (L.) Hook.f. et Th.Meni.Sốt rét
151Kèn đìa độDây mề gàLimacia scandens Lour.Meni.Ngứa, ghẻ, ho ra máu
152Đìa nòm then’Địa liềnKaempferia galanga L.Zing.Đau bụng, ỉa chảy
153Đìa nòm then’Địa liền lá hẹpKaempferia angustifolia Rosc.Zing.Đau bụng, ỉa chảy
154Bùng sluiĐinh hùng hoa nhỏGomphostemma parviflora Benth.Lami.Ngứa, thận, ho

 

155(Đinh lăng)Đinh lăngPolyscias fruticosa (L.) Harms.Aral.Thuốc bổ
156Đièng tòn phăng’Đom đómAlchornea trewioides (Benth.) Muell-Arg.Euph.Đái ra máu, ngứa (kim la)
157Lày toong m’hâyĐơn châu chấuAralia armata (G.Don) Seem.Aral.Đau răng, bướu cổ
158Đièng nòm sli’Đơn mặt trờiExcoecaria cochinchinensis Lour. var. cochinchinensisEuph.  Ngứa toàn thân, Kiết lị
159Kèn tạy chà tầm nòmĐơn nemMaesa perarius (Lour.) Merr.Myrs.Đường ruột, Cam trẻ em
160Kèn tạy chà tonĐơn nemMaesa sp.1Myrs.Đường ruột, ghẻ
161Kèn tạy chà pièngĐơn nem lá nhọnMaesa acuminatissima Merr.Myrs.Đường ruột, ghẻ
162Lồ lào kia’Đơn Trung QuốcMaesa sp.2Myrs.Phong tê thấp
163Nòm hịpDongPhrynium placentarium (Lour.) Merr.Mara.Giải độc, giải rượu
164Nòm hịp sli’Dong đỏPhrynium sp.Mara.Giải độc, giải rượu
165D’hìa nhầm điẻngĐu đủ rừngTrevesia palmata (Roxb. et Lindl.) Vis.Aral.Đau đầu, đái vàng
166Lầu kềmDứa dạiPandanus tonkinensis Mart. ex StonePand.Sỏi thận
167Lầu kềm sli’Dứa dại đỏPandanus sp.1Pand.Đái rắt, sỏi thận
168LâuDứa taAnanas comosus (L.) Merr.,Brom.Lao, hen
169G’hìm bua’ tonĐùm đũmRubus sp.Rosa.Đường ruột
170G’hìm gôĐùm đũm hoa trắngRubus leucanthus HanceRosa.Ăn không tiêu
171Cờ đùi phấm điẻngDuốiStreblus asper Lour.Mora.Sốt nóng về đêm
172NắcDướngBroussonetia papyrifera (L.) L’ Her. ex Vent.Mora.Đái vàng
173Đìa tộGấcMomordica cochinchinensis (Lour.) SprengCucu.Mụn nhọt
174Độ si sútGaiBoehmeria nivea (L.) Gaud.Urti.Nấm đầu, hen
175M’hầy mui’Gắm lá rộngGnetum latifolium (Bl.) Margf.Gesne.Phong tê thấp
176M’hầy mui’Gắm núiGnetum montanum Margf.Gesne.Phong tê thấp
177Kèn đìa ghimGăng bọtRandia dasycarpa (Kurz.) Bakh.f.Rubi.Ho nhiều (ho lao)
178Kèn đìa ghimGăng gaiCanthium horridum BlumeRubi.Hen
179Mù mìnGạoBombax ceiba L.Bomb.Ngã đau, gẫy xương
180Slèng lày lộGiang bản quiPolygonum perfoliatum L.Poly.Trĩ (nội, ngoại)
181Cù mùa mia’Giấp cáHouttuynia cordata Thunb.Saur.Sốt nóng, cầm máu, trĩ, cam trẻ em (gầy còm)
182Quề im điẻngGiâu gia quả nhọnBaccaurea sp.Euph.Cam trẻ em (kém ăn)
183(Gió đất)Gió đấtBalanophora indica (Arnott)Griff.Bala.Đau bụng, khoẻ người, phong tê thấp
184(Gió đất)Gió đất hoa thưaBalanophora laxiflora Hemsl.Bala.Đau bụng, khoẻ người, phong tê thấp
185Độ sêu chây’Gió giấyWikstroemia indica (L.) C.A. MeyThym.Phong gió
186Chiềm choongGiom bắc bộMelodinus tonkinensis Pit.Apoc.Nấu cao (để có nhiều cao)
187Cành cải mia’Gô an JavaGouania javanica Miq.Rham.Thối chân
188Chiềm dày bẩuGối hạcLeea rubra Blume ex SprengLeea.Đau bụng đi ngoài, đường ruột
189Chiềm dày mia’Gối hạcLeea sp.Leea.Đường ruột
190Chiềm dày ngengGối hạcLeea indica (Burm.f.) Merr.Leea.Đau bụng đi ngoài, đường ruột
191Sùng sli’GừngZingiber officinale Rosc.Zing.Ho do gió
192Sùng.sliGừng đỏZingiber purpureum Rosc.Zing.Đau bụng
193Sùng vièngGừng gióZingiber zerumbet (L.) J.E. Sm.Zing.Đau bụng sau đẻ
194Slèng lầy coongGừng một láZingiber monophyllum Gagn.Zing.Đau người (trong xương), phong tê thấp
195(Hà thủ ô )Hà thủ ô trắngStreptocaulon griffithii Hook.f.Ascl.Mất sữa

 

196Cù mùa cụtHàm ếchSaururus chinensis (Lour.) Baill.Saur.Phù trẻ em (cam béo)
197Đièng tòn tẳnHan trắngDendrocnide sinuata (Bl.) Chew.Urti.Hen
198Kìu sỏiHẹAllium tuberosum Rottl. et SprengAlia.Ho nhiều
199Quyền dòi m’hâyHồ đằng vuông vuôngCissus subtetragona Planch.Vita.Phong tê thấp
200Tầm sliền biệtHổ vĩ mép vàngSansevieria trifasciata Praik. var. trifasciataDrac.Đau mắt
201Piền phảHoa tiênAsarum glabrum Merr.Aris.Đau nhức, bổ, thần kinh, ngã đau, bị đập
202Vàng tằng vièngHoàng đằngFibraurea recisa PierreMeni.Nhiễm trùng (viêm tai), Ngứa, ho, đau bụng đi ngoài
203Mù chìn m’hâyHoàng nànStrychnos wallichii Steud. ex. DC.Loga.Ghẻ ngứa
204Đièng tòn đòiHoàng tinh hoa trắngDisporopsis longifolia Craib.Conv.Đường ruột (phân sống), viêm đại tràng
205Bèo nìm slamHồi đầu thảoTacca plantaginea (Hance) DrenthTacc.Đau bụng khan, viêm nhiễm đường ruột
206Mìa đangHúngMentha aquatica L.Lami.Thận (đái vàng)
207Liều lạHúng chóOcimum basilicum L.Lami.Sỏi thận, bụi vào mắt
208(Hương nhu)Hương nhu trắngOcimum gratissimum L.Lami.Cảm cúm
209Quyền diêm sli’Huyết dụCordyline fruticosa (L.) Goepp. var. angusta Hort.Astel.Đái vàng, cam trẻ em, hen, cầm máu
210M’hầy jham’Huyết rồng hoa nhỏSpatholobus parviflorus (Roxb.) O.Ktze.Faba.Bổ máu, Phong tê thấp
211Tầm mìa chuổiHy thiêmSiegesbeckia orientalis L.Aste.Phong tê thấp
212(ích mẫu)ích mẫuLeonurus japonicus Houtt.Lami.Điều kinh
213Còn chiênTriumfetta bartramia L.Ster.Đường ruột
214Tầm còn chiênKé hoa đàoUrena lobata L.Malv.Sẩy thai, đái buốt
215Còn chiền chiệtKé hoa vàngSida rhombifolia L.Malv.Giữ thai, chảy máu cam
216L’hayKê huyết đằng núiMillettia cf. spireana Gagn.Faba.Sâu răng, ngứa
217Lố lằngKhếAverrhoa carambola L.Oxal.Dị ứng, hen
218Ngồng chan m’hâyKhế leoRourea minor (Gaertn.) Leenh. subsp.
monadelpha (Roxb.) Vid.Conn.Phong tê thấp, hậu sản, bổ, thuốc mát
219Mù lài lunKhổ sâmCroton kongensis Gagn.Euph.Kiết lị
220Đìa dhàn phảnKhôi tíaArdisia silvestris Pit.Myrs.Đau dạ dầy, đường ruột, phụ nữ sau đẻ
221(Khúc khắc)Khúc khắcSmilax sp.1Smil.Đường ruột
222Mìa bua’Kiến cò mócRhinacanthus calcaratus NeesAcan.Hắc lào
223(Khúc khắc)Kim cangSmilax corbularia Kunth.Smil.Đường ruột
224Tầm toòngKim cangSmilax sp.2Smil.Đường ruột
225Chiềm n’hàng cẳnKim cang bao phấn toSmilax megalanthera WrightSmil.Thuốc mát, đường ruột
226(Khúc khắc)Kim cang đứngSmilax verticalis Gagn.Smil.Đường ruột
227Chiềm nhàng cẳnKim cang GanepainSmilax gagnepainii KoySmil.Đau người
228(Kim ngân)Kim ngânLonicera japonica Thunb.Capr.Thuốc mát
229Piềm lổng kềmKim thấtGynura sp.1Aste.Sốt nóng, vắt cắn không khỏi
230Mù goòng hu’ mia’Kim thất cảiGynura barbareaefolia Gagn.Aste.Nhiễm trùng
231Piềm lổngKim thất nhungGynura sarmentosa DC.Aste.Nhiễm trùng
232(Đồng tiền)Kim tiền thảoDesmodium styracifolium (Osb.) Merr.Faba.Sỏi thận, đái rắt
233(Lá lốt)Lá lốtPiper lolot C.DC.Pipe.Bại liệt, phong tê thấp, đau răng
234Tồng pèngLá nếnMacaranga denticulata (Bl.) Muell.-Arg.Euph.Hen, ngứa ngáy (kim la)
235M’hầy chuổiLạc tiênPassiflora foetida L.Pass.Kém ngủ
236Đièng tòn nộngLài trâuTabernaemontana bovina Lour.Apoc.Sâu răng

 

237Tà phàn ngồngLâm trai phúnAmischolotype hispida (Less. & Rich.) HongComm.Hậu sản (đuôi lươn)
238Đìa đủaLan leo hoa trầnGaleola nudiflora Lour.Orch.Cai đẻ
239Đìa pển nhaLân tơ uynRaphidophora decursiva (Roxb.) SchottArac.Bạch đới
240Đìa sèng mengLấuPsychotria rubra (Lour.) Poit.Rubi.Thuốc mát, đường ruột, nhiễm trùng
241Đièng tòn imLấuPsychotria sp.2Rubi.Chốc đầu
242Đièng tòn imLấuPsychotria sp.1Rubi.Nhiễm trùng ngoài da
243Đìa ỏiLẻ bạnTradescantia spathacea Sw.Comm.Đau bụng, viêm nhiễm đường tiết niệu
244Dào bua’Loã ty nhuộmGymnema tingens (Roxb.) Spreng.Ascl.Phong tê thấp
245ìn bọt nhiềuLộc mạiClaoxylon indicum (Bl.) Endl. ex Hassk.Euph.Đường ruột, đại tràng
246Cờ đùi dắt m’hâyLõi tiềnStephania longa Lour.Meni.Đái vàng, đái rắt
247D’hìa mù pàngLọng bàngDillenia sp.1Dille.Hậu sản
248Đìa sèng pâyLong nha thảoAgrimonia pilosa Ledeb.Rosa.Ngã đau
249Nòm jhang’Lòng thuyềnCurculigo gracilis Wall.Hypo.Phù các loại
250Kèn muồng lauLốtPiper sarmentosum Roxb.Pipe.Phong tê thấp
251Bò poòng mia’Lu lu cáiPhysalis angulata L.Sola.Trĩ
252Cù làngLúa mạchHordeum vulgare L.Poac.Bạch đới, đái đường
253Cu tảy m’hây mengLưỡi chóIlligera dunniana Levl.Hern.Cam trẻ em, ngứa, cảm cúm
254Cu tảy m’hây sli’Lưỡi chó hoa nhỏIlligera parviflora Dunn.Hern.Phong tê thấp
255Piều sẩy miaLưỡi rắnHedyotis corymbosa (L.) Lamk.Rubi.Nóng về đêm (trái đêm)
256M’hầy vièngLương vàngCombretum latifolium BlumeComb.Đái vàng, Phong tê thấp
257Dhàng chày mia’Mã đềPlantago major L.Plan.Đái rắt
258Đìa chụt sli’Mạ sưaHeliciopsis terminalis (Kurz.) SleumerProt.Đái đỏ
259Đìa chụtMạ sưa Hải namHelicia hainanensis HayProt.Đái đỏ
260Đìa chụtMạ sưa lá toHelicia grandifolia H.Lec.Prot.Đái đỏ
261Lày mòng chuaMạch ba gócFagopyrum cymosum (Trev.) Meism.Poly.Mụn nhọt
262(Mạch môn)Mạch môn đôngOphiopogon japonicus Ker-Gawl.Conv.Đái vàng
263G’hìm bua’ l’hôMâm xôiRubus alceaefolius Poir.Rosa.Cam trẻ em, bụng đầy hơi, tức bụng
264Mù phàngMán đỉaArchidendron clypearia (Jack.) NielsenFaba.Nhiễm trùng (lở loét, sưng đau)
265Sliền phiu truổngMạn kinhVitex negundo L.Verb.Phù thận, động kinh, phong
266Slèng cầy làmMần tướiEupatorium fortunei Turcz.Aste.Ngã đau (tan máu do chấn thương), đứt tay
267Chì quên điẻngMangPterospermum heterophyllum HanceSter.Bạch đới
268Tà châm điẻngMàng tangLitsea cubeba (Lour.) Pers.Laur.Nhiễm trùng
269Bầu mai điẻngMánhGrewia paniculata Roxb. ex DC.Tili.Trừ chấy
270Chày coọng gùn sli’Mào gà hoa đỏCelosia argentea L. var. cristata L.Amar.Đái buốt, đái đỏ, vàng da
271Chày coọng gùn vièngMào gà hoa vàngCelosia argentea L. var. cristata L. forma plumosa(Voss.) Bakh.Amar.  Đái buốt, đái đỏ, vàng da
272Chày coọng gùn pẹMào gà trắngCelosia argentea L.Amar.Đái buốt, đái đỏ
273Đièng tòn đòiMao hùng mềmGomphandra mollis Merr.Icac.Phong tê thấp, hậu sản
274(Mặt quỉ)Mặt quỉMorinda umbellata L.Rubi.Bổ
275Đièng dham’Máu chó bắc bộKnema tonkinensis (Warb.) de WildeMyri.Bổ máu, điều kinh
276Đièng dham’Máu chó cầuKnema globularia (Lamk.) Warb.Myri.Bổ máu, điều kinh
277M’hầy jham’Máu gàCallerya reticulata Benth.Faba.Bổ rmáu

 

278Diều cam điẻngMe đắngPhyllanthus emblica L.Euph.Cam trẻ em (gầy mòn)
279Càm chỉa sli’Mía đỏSaccharum officinarum L.Poac.Ho, gẫy chân, điều kinh
280Điền dậy liìngMía dò hoa gốcCostus speciosus (Koenig) Sm.Cost.Thuốc mát, đái vàng, đái rắt, vàng da
281Điền dậy liìngMía dò hoa ngọnCostus tonkinensis Gagn.Cost.Thuốc mát, đái vàng, đái rắt, vàng da
282Pò lòMítArtocarpus heterophyllus Lamk.Mora.ít sữa
283Hà pẹMỏ chimAeschynanthus sp.1Gesne.Ho
284Diều pùng sli’Mò hoa đỏClerodendrum paniculatum L.Verb.Đau bụng khan, sỏi thận
285Diều pùng pẹMò hoa trắngClerodendrum chinense (Osb.) Mabb.Verb.Đau bụng khan, sỏi thận
286Mìa im nhạuMò hoa xanhClerodendrum chlorisepalum Merr. ex Mold.Verb.Lở ngứa
287(Mỏ quạ)Mỏ quạCudrania tricuspidata (Carr.) Bur. ex Lavall.Mora.Nhiễm trùng ngoài da
288Cù puốt m’hây sli’Mơ tam thểPaederia foetida L.Rubi.Kiết lỵ, sởi
289Cù gày khăng m’hâyMộc thôngIodes cirrhosa Turcz.Icac.Phong tê thấp
290Cù gày khăng m’hâyMộc thông BalansaIodes balansae Gagnep.Icac.Đau lưng, Phong tê thấp
291Cu ét m’hâyMóng bòBauhinia sp.1Faba.Đái vàng, thuốc mát, đau người
292Đồ điều mongMóng bòBauhinia ornata Kurz.Faba.Phong tê thấp
293Cu ét m’hâyMóng bò xanhBauhinia viridescens Desv.Faba.Đái vàng, thuốc mát, đau người
294Mả tầyMóng trâuAngiopteris evecta (Forst.) Hoffm.Angi.Rắn cắn
295Kèn ồng se’MuaBlastus borneensis Bl.Mela.Ngứa, ghẻ lở (kim la)
296Kèn ồng se’Mua ôngMelastoma imbricatum Wall ex Drake.Mela.Ngứa, ghẻ lở (kim la)
297Kèn tây mia’Mùi tàuEryngium foetidum L.Apia.Ho
298(Quân)Mùng quânFlacourtia rukam Zoll. et Mori.Flaco.Cam trẻ em (gầy mòn)
299PhiaMuốiRhus chinensis Muell.Anac.Đau bụng khan
300Chiềm tàu lậuMuỗm leoPegia sarmentosa (Lec.) Hand.-Mazz.Anac.Kinh giật, động kinh, phong tê thấp
301Lày toòng đìaMuồng truổngZanthoxylum avicenniae (Lamk.) DC.Ruta.Ngứa, đau răng
302Lày sảyMướpLuffa cylindrica (L.) M.J.Roem.Cucu.Cam trẻ em
303Gùng guay điẻngNai mép nguyênVillebrunea integrifolia Gaud.Urti.Thối móng chân
304Tầm phủnNáng hoa trắngCrinum asiaticum L.Amar.Nhọt, Bong gân
305Chì cộ kia’NgáiFicus hispida L.f. var. badiostrigosa CornerMora.Hậu sản
306NgọiNgải cứuArtemisia vulgaris L.Aste.Đau đầu, đau bụng do lạnh
307Lầu ngạt điẻngNgái tuyếnFicus glandulifera (Miq.) Wall. ex KingMora.Mệt mỏi, nôn ra máu
308Pầu đoong điẻngNgátGironnieria subaequalis Pl.Ulma.Đường ruột
309G’hìm sli’Ngấy hươngRubus cochinchinensis Tratt.Rosa.Đường ruột
310G’hìm gôNgấy lông đỏRubus sorbifolius MaximRosa.Trĩ
311Vièng trangNghệCurcuma longa L.Zing.Đau dạ dầy
312Vàng trang kiaNghệ đenCurcuma zedoaria (Berg.) Rosc.Zing.Đau dạ dầy
313Lày lựuNghể nướcPolygonum hydropiper L.Poly.Phong, đái vàng
314D’hìa nhầm điẻng tonNgô đồngBrassaiopsis ficifolia DunnAral.Phong tê thấp, đau đầu
315Mìa imNgọc nữ bắc bộClerodendrum tonkinense P.DopVerb.Ngứa khắp người
316Đìa ùiNgôn BalansaAlyxia balansae PitardApoc.Phong thấp, mệt mỏi
317(Lưỡi cọp)Ngót lưỡi hỗSauropus rostratus Miq.Euph.Nhiễm trùng ngoài da
318Cầm chinh đangNgũ vị namKadsura heteroclita (Roxb.) Craib.Schiz.Khoẻ người, Phong tê thấp, đau người
319Nàng duùng mia’Nhả hoaLobe.Nhiễm trùng (ăn vào đầu ngón tay)
320(Nhân trần)Nhân trầnAcrocephalus indicus (Burm.f.) O.KuntzeLami.Thuốc mát
321(Nhọ nồiNhọ nồiEclipta prostrata (L.) L.Aste.Sốt nóng, cầm máu
322Chì puông điẻngNhộiBischofia javanica BlumeEuph.Đau bụng
323Nhọt kềmNhót Bắc bộElaeagnus tonkinensis Serv.Elae.Đau bụng
324Tùng nhày loòngNhương lê gânMyxopyrum nerosum Bl.Olea.Cam trẻ em (kém ăn)
325Mù pện điẻngNóngSaurauja macrotricha Kurz.Acti.Bạch đới, chậm có con
326Mù pện điẻngNóngSaurauja nepalensis DC.Acti.Bạch đới, chậm có con
327Đièng pang’Núc nácOroxylon indicum (L.) Vent.Bign.Đái vàng
328Mù ủiổiPsidium guajava L.Myrt.Đau bụng đi ngoài
329Phằn chiuớtCapsicum frutescens L.Sola.Nhọt
330Đièng tòn nộngớt rừngTabernaemontana hoabinhensis (Ly) LyApoc.Ngứa
331Đièng tòn nộngớt rừngTabernaemontana sp.1Apoc.Ngứa
332Quyền diêm pẹPhất dụ bầu dụcDracaena elliptica Thunb.Drac.Kiết lị
333(Phèn đen)Phèn đenPhyllanthus reticulatus Poir.Euph.Đau dạ dầy, cam trẻ em (gầy còm)
334Chày gày sătQuất hồng bìClausena lansium (Lour.) SkeelsRuta.Ngứa, nhiễm trùng
335QuếQuếCinnamomum cassia (Nees.) Nees et Eberth.Laur.Cảm cúm, ăn không tiêu
336D’hìa quểQuế lá tùCinnamomum bejolghota (Buch.-Ham.) Sweet.Laur.Ăn không tiêu
337Chày coọng ghìmQuỉ châm thảoBidens pilosa L.Aste.Trĩ
338Mù phộc kềmQuít rừngAtalantia ceylanica (Arn.) Oliv.Ruta.Phù (do gió)
339Lá lùmRăng bừa hồngUrceola rosea (Hook. et Arn.) MiddletonApoc.Nhiễm trùng
340Bèo nìm slamRâu hùmTacca chantrieri AndréTacc.Đau bụng khan, viêm nhiễm đường ruột
341Tằng chan mia’Rau máCentella asiatica (L.) Urb.Apia.Thuốc mát
342Mù goòng hu’ mia’Rau má lá rau muốngEmilia sonchifolia (L.) DC.Aste.Nhiễm trùng
343Quài chàn mia’Rau má núiGeophila repens (L.) Johnst.Rubi.Phù, nhiễm trùng
344Đièng cam chuổngRau ngótSauropus androgynus (L.) Merr.Euph.Thuốc mát, phụ nữ sau khi đẻ
345Hầu gàiRáyAlocasia odora (Roxb.) C.Koch.Arac.Cảm, ho, đau cột sống do gió
346Hầu gài sli’Ráy đỏAlocasia sp.2Arac.Đau người
347Phào điẻng vièng (tầmnòm)Ráy leoPothos scandens L.Arac.Trẻ em chậm đi
348Đìa pển nhaRáy leo SchottRaphidophora schotii Hook.f.Arac.Bạch đới
349Hầu gài nhạuRáy quănAlocasia sp.1Arac.Phong tê thấp, đau cột sống do gió
350Phào điẻng vièngRáy toPothos grandis BuchArac.Trẻ em chậm đi
351D’hìa quểRè bôngCinnamomum bonii Lec.Laur.Ăn không tiêu
352D’hìa quểRè hươngCinnamomum iners Reinw.Laur.Ăn không tiêu
353Đìa giu’Rẻ quạtBelamcanda chinensis (L.) DC.Irid.Ho, đái vàng
354Slui liềmRì rìHomonoia riparia Lour.Euph.Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
355Kềm sungRiềng dạiAlpinia sp.2Zing.Đau bụng
356Chì cộ vâmRù rì bãiFicus pyriformis Hook. et Arn.Mora.Phong tê thấp
357Chì chuôi’ m’hâyRum thơmPoikilospermum suaveolens (Bl.) Merr.Cecr.Phong tê thấp, trẻ em cam (kém ăn)
358Chày ganSảCymbopogon citratus (D.C.) Stapf.Poac.Cảm cúm, đau người
359Tằng xaSa nhânAmomum villosum L.Zing.Đường ruột, hậu sản

 

360Lày cọ kia’Sa nhân hai hoaAmomum biflorum Jack.Zing.Phong tê thấp
361ùng uaySa nhân thầu dầuAmomum vespertilio Gagnep.Zing.Dị ứng, ngứa
362(sài đất)Sài đấtWedelia chinensis (Osb.) Merr.Aste.Nóng người
363(Sâm bố chính)Sâm bố chínhAbelmoschus moschatus MedicusMalv.Rắn cắn
364Nòm jhang’Sâm cau lá rộngCurculigo latifolia Dryand. ex Ait.Hypo.Phù các loại
365(Sâm)Sâm đại hànhEleutherine bulbosa (MIll.) Urban.Irid.Bổ
366(Sâm)Sâm lá trúcDisporum cantoniense (Lour.) Merr.Conv.Bổ
367(Sâm)Sâm rếtHelminthostachys zeylanica (L.) Hook.Helm.Bổ
368Đòi hiìng lậuSắn dâyPueraria montana (Lour.) Merr. var. chinensis (Ohwi) MaesmFaba.   Thuốc mát
369Cù nhỏ kia’Sát khuyểnCynanchum corymbosum WightAscl.Nhiễm trùng ngoài da
370Thòng mụa kềmSau sauLiquidambar formosana HanceHama.Hen
371Cầy quanSếu hôiCeltis cinnamonea Lindl.Ulma.Cam trẻ em
372Piều nimSimRhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk.Myrt.Đau bụng đi ngoài
373Lồ lào piều xuâySóc lôngGlochidion velutinum WightEuph.Phong tê thấp
374Đìa trại tonSói nhẵnSarcandra glabra (Thunb.) Mak.Chlo.Phong tê thấp, Bụng đầy hơi
375Đìa trại ngồngSói rừngChloranthus erectus (Benth. & Hook.f.) Verdc.Chlo.Bụng đầy hơi
376Tà dâu điẻngSòi trắngSapium sebiferum (L.) Roxb.Euph.Ho
377Ngồng tây’ điẻngSống rắn Trung QuốcAlbizia chinensis (Osbeck) Merr.Faba.Hắc lào
378Chồng cun điẻngSữaAlstonia scholaris (L.) R.Br.Apoc.ít sữa
379Miền đia’SuiAntiaris toxicaria (Pers.) Lesch.Mora.Độc
380Dùng chậu piengSung BorneoFicus obscura (Miq.) Corn.Mora.Đường ruột (khó tiêu)
381Chì cộ vâmSung chèFicus abellii Miq.Mora.Phong tê thấp
382Chì chuôi’ m’hâySung có vòngFicus annulata Bl.Mora.Phong tê thấp, trẻ em cam
383Đièng vâmSung làng cốcFicus langkokensis DrakeMora.Bệnh tim (người mỏi mệt)
384Lày mồng bămTai chuaGarcinia cowa Roxb.Clus.Nấm đầu, ngứa ngáy
385Kèng pạm mia’Tam duyênAgeratum houstonianum Mill.Aste.Nhiễm trùng
386Chà sleng chì cô’Tầm gửi lá nhỏTaxillus gracilifolius (Schult. f.) BanLora.Hậu sản
387Chà sleng mù mìmTầm gửi qủa chuỳTaxillus parasitica (L.) BanLora.Hậu sản
388Chà sleng ca sanTầm gửi Trung quốcTaxillus chinensis (DC.) DanserLora.Đau bụng, đau dạ dầy
389Phàm lạiTam thất gừngStahlianthus thorelii Gagnep.Zing.Đau bụng
390M’hầy ghim’Táo rừngZiziphus oenoplia (L.) Mill.RhamĐau bụng
391Piền phvả tonTế tânAsarum balansae Franch.Aris.Bổ
392Xìng pầuThạch xương bồAcorus gramineus Soland.Arac.Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
393Tầm tà phànThài lài lá kiếmPollia hasskalli Rolla R. RaoComm.Đái vàng, đái rắt, táo bón
394Tà phàn sli’Thài lài tíaTradescantia zebrina Hort. Ex Loud.Comm.Phòng xẩy thai, sốt cao
395Dào sli’Thàn mát Sơn traCallerya eurybotria DrakeFaba.Phong tê thấp, thuốc mát
396Bùng nau’ mia’Thanh táoJusticia gendarussa Burm.f.Acan.Bong gân, gẫy xương
397Mù puồng pẹThầu dầuRicinus communis L.Euph.Đái vàng
398Mù puồng sli’Thầu dầu tíaRicinus communis L.Euph.Đau đầu, đau bụng, đái vàng
399Đièng cu’Thẩu táuAporusa sphaerosperma Gagnep.Euph.Hắc lào
400(Thiên môn đông)Thiên môn đôngAsparagus cochinchinensis (Lour.) Merr.Aspa.Ho

 

401(Thiên nam tinh)Thiên nam tinh BalansaArisaema balansae EnglerArac.Rắn cắn
402Hầu đangThiên niên kiệnHomalomena occulta (Lour.) Schott.Arac.Phong tê thấp, nhiễm trùng
403Sày kia’Thiên thảoAnisomeles indica (L.) O.KtzeLami.Cảm
404(Sâm)Thổ cao li sâmTalinum patens (L.) Willd.Port.Bổ
405(Khúc khắc)Thổ phục linhSmilax glabra Roxb.Smil.Đường ruột
406Mìa tảoThôi baAlangium kurzii Craib.Alan.Bạch đới
407Mìa tảoThôi ba Trung quốcAlangium chinense (Lour.) HarmsAlan.Bạch đới
408Quàng tông sắtThôi chanhEuodia meliaefolia (Hance) Benth.Ruta.Ngứa khắp người
409Tàu thản gụngThồm lồmPolygonum chinense L.Poly.Đái rắt, viêm loét tai, thuốc giải
410Cành cải mia’Thông đấtLycopodiella cernua (L.) Franco et Vasc.Lyco.Ngứa do lông của cuốn chiếu
411Gùng slùi mia’Thu hải đường Ba vìBegonia baviensis Gagn.Bego.Lở ngứa
412Gùng slùi timThu hải đường BalansaBegonia balansaeana Gagn.Bego.Cam trẻ em (gầy còm), lở ngứa
413Tàu pua’ sungThuốc bỏngKalanchoe pinnata (Lam.) Oken.Crass.Sốt, bỏng
414Dhàng pầu (vâm)Thuỷ xương bồAcorus calamus L.Arac.Phong tê thấp, phụ nữ sau đẻ
415Cùng phâu sli’Tía tôPerilla frutescens (L.) Britt. var. crispa (Thunb.) Hand.-Mazz.Lami.Cảm cúm đau người, phong tê thấp
416Phào tau’ mia’Tía tô cảnhPlectranthus coleoides Benth.Lami.Mộng mắt
417Dăt m’hâyTiết dêCissampelos pareira L.Meni.Đái rắt
418Chày lauTiêu dộiPiper retrofractum Vahl.Pipe.Phong tê thấp
419Mù phộc kềmTiểu quật một láAtalantia monophylla (DC.) Corr.Ruta.Phù
420Nhài vầyTổ chimAsplenium nidus L.Aspl.Đau răng, phong tê thấp
421Mầu con sâu’ vièngTơ hồngCuscuta chinensis Lam.Cusc.Phong tê thấp
422Chàn cắp mia’Tơ mànhHiptage benghalensis (L.) Kurz.Malp.Đứt chân tay (chóng lành)
423Mầu con sâu’ mengTơ xanhCassytha filiformis L.Laur.Đau người
424Đìa giu’ tonTóc tiênLiriope spicata Lour.Conv.Ho
425Đìa pển nhaTrâm đàiRaphidophora korthalsii Schott.Arac.Bạch đới
426Kèng beoTrang dọt sànhIxora pavettaefolia Craib.Rubi.Nhiễm trùng
427Chày lauTrầu Ba VìPiper bavinum C.DC.Pipe.Phong tê thấp
428Chày lau sli’Trầu lá gaiPiper boehmeriaefolium Wall. ex C.DC. var. tonkinensis A.DC.Pipe.   Phong tê thấp
429Khầm kia’Trèn Bắc bộTarenna tonkinensis Pit.Rubi.Nhiễm trùng
430(Đơn)Trèn lá rộngTarenna latifolia Pit.Rubi.Cam trẻ em (gầy mòn)
431Quề đài m’hâyTrinh đằng ba mũiParthenocissus tricuspidata Pl.Vita.Phong tê thấp
432M’hầy dham’Trôm leoByttneria aspera Colebr.Ster.Bổ máu, đau người
433Tồng lồng cụnTrọng đũaArdisia corymbifera Mez.Myrs.Cam trẻ em
434Pền nhảuTrọng đũa lá khổng lồArdisia gigantifolia StapfMyrs.Phù các loại
435Tồng lồng cạyTrọng đũa năm cạnhArdisia quinquegona Bl.Myrs.Cam trẻ em (gầy mòn)
436Tồng lồng cạyTrọng đũa xanhArdisia virens Kurz.Myrs.Cam trẻ em (gầy mòn)
437Phà chầu chèngTử châu đỏCallicarpa rubella Lindl.Verb.Đau đầu
438Đièng tòn chẩmTử châu PetelotCallicarpa petelotii DopVerb.Đau bụng đi ngoài, đau tức bụng
439(Quả găng công)Tu hú PhilippinGmelina philippensis Cham.Verb.Đau bụng khan
440Mù phò điẻng tầm nòmVảFicus auriculata Lour.Mora.Vô sinh, nấu cao (thêm cao)
441Lồ chê điẻngVải thiều rừngNephelium lappaceum L.Sapi.Đau bụng đi ngoài
442Hầu pênVạn niên thanhAglaonema modestum Schott. ex Engler.Arac.Bụng báng, cam trẻ em
443Thòng mụaVangCaesalpinia sappan L.Faba.Ngã đau tụ máu trong người, hậu sản
444Đièng tậpVàng anhSaraca dives PierreFaba.Đau bụng đi ngoài
445Đìa dhàn phản pièngVàng bạc trổGraptophyllum pictum (L.) Griff.Acan.Đau dạ dầy, sản hậu, vàng da
446Đìu pong m’hâyVằng tánClematis uncinata Champ. ex Benth.Ranu.Phong tê thấp
447Sầm sài lìnVằng trắngJasminum sp.Olea.Nhiễm trùng
448Lày tôộngVông nemErythrina variegata L.Faba.Trĩ
449Lồ lào vâmVót thơmViburnum odoratissimum Ker.-Gawl.Capr.Đau người, khớp, phong, đường ruột
450Nhầm nhỏ nhaVú chóFicus hirta Vahl. var. roxbughii (Miq.) KingMora.Bụng đầy hơi, tức bụng
451Cù chăng điẻngVù hươngCinnamomum parthenoxylum (Jack.) Meisn.Laur.Ho
452(Móc mèo)Vuốt hùmCaesalpinia minax HanceFaba.Hậu sản
453Mìa ghìm n’hay’Xấu hổMimosa pudica L.Faba.Phù (thận)
454Diều pùng mengXích đồng namClerodendrum japonicum (Thunb.) SweetVerb.Đau bụng khan
455(Ca san điẻng)XoanMelia azedarach L.Meli.Ghẻ
456Chiềm tau’Xoan nhừChoerospondias axillaris (Roxb.) Burtt. et HillAnac.Bạch đới
457Kèng pẹ mia’Xú hương Làng CốcLasianthus langkokenis Pit.Rubi.Đau người do trở trời, nhiễm trùng, vàng da
458Đièng tòn pièngXuân hoaPseuderanthemum palatiferum Radlk.Acan.Đái vàng, đái buốt, thuốc mát
459Tầm bùng nau’Xuân tiết bụngJusticia ventricosa Wall.Acan.Phong tê thấp
460Tầm bùng nau’Xuân tiết tiềnJusticia monetaria R.Ben.Acan.Đái vàng
461Quàng tông layXương sôngBlumea lanceolaria (Roxb.) DruceAste.Đái buốt, đái rắt, ho lao
462Nàng nhà m’hâyXuyên tiêuZanthoxylum nitidum (Roxb.) DC.Ruta.Đau răng
463Nọ a châuÝ dĩCoix lachryma-jobi L.Poac.Đái vàng, hen, đái đường
464ảo lùng mia’Hoya sp.1Ascl.Đau người khi thay đổi thời tiết
465ạp gay’ gụngPseudodissochaeta sp.Mela.Cam trẻ em (trẻ em gầy mòn)
466Bếp ton(KB)Poac.Ho
467Cùng bung’ điẻng(KB)(KB)Ho
468Dào chan(KB)Ascl.Phong tê, bại liệt
469Dào cụn(KB)(KB)Phong tê, bại liệt
470Dào kia’(KB)(KB)Chân tay co quắp
471Dào sli’Gymnema sp.Ascl.Phong tê thấp
472Đìa chạyPiper sp.Pipe.Phong gió
473Đìa chọp(KB)Rubi.Ăn không tiêu
474Đìa chọp chàIxora sp.2Rubi.Triệt bệnh
475Đìa dhảnSabia sp.1Sabi.Phong tê thấp, đường ruột, phụ nữ sau đẻ
476Đìa dhàn phản pẹArdisia sp.2Myrs.Vàng da
477Đìa dhản sli’Sabia sp.2Sabi.Bổ, phong tê thấp
478Đièng nòm muộnSauropus sp.1Euph.Nhiễm trùng ngoài da, nhiệt ở miệng
479Đièng tòn cụnGomphandra sp.Icac.Bổ
480Đièng tòn đangCryptocarya sp.Laur.Nhiễm trùng
481Hùng lìnRungia sp.1Acan.Đau bụng khan
482Hùng tỉa gàm pẹStrobilanthes sp.1Acan.Đau khớp, đau bụng

 

483Kèng thỉu m’hâyTetrastigma sp.Vita.Hắc lào, nhiễm trùng
484Khầm pẹIxora sp.3Rubi.Nhiễm trùng, vàng da
485Khầm sli’Ixora sp.1Rubi.Nhiễm trùng
486Lày cọ kia’Siliquamomum sp.Zing.Phong tê thấp
487Lày gồ sli’(KB)Apia.Nhiễm trùng, phụ nữ sau đẻ
488M’hầy dham’Millettia dielsiana Harms ex Oliv.Faba.Bổ máu
489Mìa đang m’hây(KB)(KB)Phong tê thấp
490Mìa sliết(KB)(KB)Ngứa
491Nhài kia’(KB)(KB)Sâu răng
492Nọ gay’ điẻng(KB)(KB)Phong tê thấp
493Pền nhảu(KB)Verb.Phù các loại
494Phàm mụi nhàm(KB)Irid.Điều kinh, cầm máu
495Pìn m’hâyArdisia sp.1Myrs.Đau bụng
496Quầy chàn mia’Procris sp.Urti.Nhiễm trùng (do sên ăn)
497Quề ghìm lậuSolanum sp.Sola.Tẩy giun
498Sliền phiuVitex sp.1Verb.Phù (thận), đái rắt
499Tầm cù biệtFissistigma sp.1Anno.Phong tê thấp, hậu sản
500Tầm đìa chọp(KB)(KB)Phụ nữ sau đẻ
501Tầm phủnZephyranthes sp.1Amar.Mụn nhọt
502Tầm puôngGynura sp.2Aste.Phong
503Tìu can điẻngStixis suaveolens PierreCapp.Ngứa (kim la)
504Vầm diêp mia’(KB)(KB)Ăn không tiêu
505Vầm kengGomphostemma sp.Lami.Nhiễm trùng
506Vàng tằng pẹ(KB)(KB)Đau người, phong tê thấp
507Xờ lau quaTrichosanthes sp.Cucu.Viêm nhiễm, ngứa (kim la)

Thuốc Nam Triệu Hòa

XEM THÊM